Powered by Netnam Company

21:09 ICT Chủ nhật, 19/11/2017

Menu

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 0


Hôm nayHôm nay : 606

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16035

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1151249

Quảng cáo trái

Văn bản điều hành của sở

Trang nhất » Tin Tức » Nhật ký học đường

Thông tin kết quả các môn kiểm tra tập trung học kỳ I năm học 2012-2013

Thứ năm - 24/01/2013 08:52
.
 
                                
                                                                     THÔNG TIN
                                                        VỀ KẾT QUẢ CÁC MÔN
                                        KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG TẬP TRUNG
                                           HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2012 – 2013
 
 
Môn học
Tỷ lệ %
từ điểm  5 trở lên
Điểm bình quân trên 1 học sinh  
Ghi chú
Ngữ văn 10 69,30 % 5,54  
Ngữ văn 11 90,30 % 6,70  
Ngữ văn 12 81,50 % 6,08  
Toán 10 92,50 % 6,95  
Toán 11 71,90 % 6,44  
Toán 12 84,93 % 7,07  
Vật lý 10 73,10 % 5,76  
Vật lý 11 95,40 % 7,56  
Vật lý 12 64,51 % 5,53  
Hoá học 10 79,00 % 6,17  
Hoá học 11 84,00 % 6,77  
Hoá học 12 79,42 % 6,43  
Tiếng Anh 10 93,80 % 7,35  
Tiếng Anh 11 88,70 % 6,92  
Tiếng Anh 12 83,14 % 6,87  
Địa lý 10 95,4 % 7,48  
Lịch sử 11 97,10 % 7,96  
Sinh học 12 63,37 % 5,71  
 
Toàn trường có 182 em học sinh có điểm trung bình các môn kiểm tra chất lượng tập trung từ 8 trở lên, không có môn nào dưới điểm 7.
(trong đó khối 12 có 31 em; khối 11 có 121 em; khối 10 có 30 em)
Nhà trường biểu dương, khen thưởng cho ba em học sinh tiêu biểu nhất của ba khối lớp, có tổng điểm các môn kiểm tra chất lượng tập trung cao nhất khối, đạt bình quân điểm từ 8 trở lên, không có điểm môn nào dưới 7:
   1. Em   Vũ Thị Tố Uyên:  Lớp 12C1  Đạt 56,1 điểm/ 6 môn 
(Trung bình: 9,35 điểm/ 1môn)
   2. Em  Phạm Thị Minh Quyên: Lớp11B1  Đạt   58,5 điểm/ 6môn
 (Trung bình: 9,75 điểm/ 1môn)
   3. Em  Trịnh Trung Hiếu: Lớp 10A14   Đạt 56,6 điểm/ 6 môn 
 (Trung bình: 9,43 điểm/ 1môn)
 
 
Danh sách các em học sinh có điểm kiểm tra chất lượng tập trung học kỳ I đạt bình quân điểm 1 môn từ 8 trở lên, không có điểm môn nào dưới 7:
Khối 10
STT Họ và tên Lớp Ngữ văn Tiếng Anh Toán Vật lý Hóa học   Địa lý Tổng điểm Xếp thứ
trong khối
1 TRỊNH TRUNG HIẾU A14 9.00 9.80 10.00 9.00 9.00 9.80 56.60 1
2 HÀNG TUẤN ANH A2 9.00 9.00 9.00 9.50 10.00 9.00 55.50 2
3 TRẦN THU HƯƠNG A1 7.50 8.60 10.00 9.00 9.00 9.80 53.90 3
4 HOÀNG THỊ QUỲNH A9 9.00 9.80 8.50 8.00 8.50 9.80 53.60 4
5 LƯU T. THUÝ NGA A1 8.00 9.60 8.50 9.00 8.30 10.00 53.40 5
6 ĐINH MẠNH CƯỜNG A1 7.50 9.20 9.00 9.00 8.30 10.00 53.00 6
7 NGUYỄN THỊ NGỌC A1 7.00 9.00 9.50 8.50 10.00 9.00 53.00 6
8 MAI T ÁNH NGUYỆT A14 8.00 9.40 8.50 8.50 8.50 9.80 52.70 8
9 PHẠM THỊ DUNG A1 8.50 9.60 9.00 8.50 7.80 8.80 52.20 9
10 PHẠM T THUỲ TRANG A9 8.50 9.40 8.50 8.00 8.00 9.50 51.90 10
11 VŨ KIM THOA A1 7.50 9.20 10.00 7.00 9.00 9.00 51.70 11
12 PHẠM THỊ QUẾ A4 7.00 8.80 9.50 9.00 8.30 9.00 51.60 12
13 NGÔ THỊ NGÂN A1 7.00 9.00 8.00 8.50 9.50 9.30 51.30 13
14 VŨ THỊ DUNG A6 8.50 9.20 7.50 7.00 9.00 10.00 51.20 14
15 PHAN THỊ NGỌC A14 9.00 9.20 9.00 7.50 7.50 9.00 51.20 14
16 BÙI THUỲ NINH A1 7.50 8.80 9.00 9.00 7.80 9.00 51.10 16
17 NG TUYẾT MAI A1 7.50 9.20 8.00 7.50 8.50 10.00 50.70 18
18 LẠI THỊ HƯƠNG NHÀI A14 8.50 9.20 8.50 7.00 8.00 9.50 50.70 18
19 TRẦN THỊ HẠNH A14 9.00 9.40 9.00 7.00 7.00 8.80 50.20 21
20 TRẦN THỊ NGỌC ÁNH A7 7.50 8.40 8.50 7.00 9.00 9.80 50.20 22
21 VŨ THỊ NGỌC A3 7.50 9.40 8.00 8.00 8.00 9.00 49.90 24
22 BÙI THỊ QUỲNH TRÚC A2 7.50 10.00 7.50 7.00 8.80 9.00 49.80 25
23 NGUYỄN VĂN CHINH A5 8.50 9.20 8.00 7.50 7.50 8.80 49.50 26
24 HOÀNG VĂN PHÚC A1 8.00 8.00 9.00 7.50 8.00 9.00 49.50 26
25 NGUYỄN THỊ NGỌC TRÂM A1 7.50 9.00 8.00 7.50 10.00 7.30 49.30 29
26 TRẦN THỊ TUYẾT HẠNH A9 8.00 9.60 7.50 7.50 7.00 9.00 48.60 37
27 PHẠM THỊ THƯ A1 7.00 7.60 9.00 7.50 7.50 9.80 48.40 39
28 TRẦN T NGỌC THUÝ A8 7.00 8.80 8.00 8.00 7.50 9.00 48.30 44
29 VŨ XUÂN TRƯỜNG A2 7.00 9.00 9.00 8.50 7.30 7.50 48.30 44
30 PHẠM THỊ DIỆU A4 8.50 8.00 7.50 7.00 7.00 10.00 48.00 47
 
Khối 11
STT Họ và tên Lớp Ngữ văn Tiếng Anh Toán Vật lý Hóa học Lịch    sử Tổng điểm Xếp thứ trong khối
1 Phạm Thị Minh Quyên B1 9.50 9.50 10.00 9.50 10.00 10.00 58.50 1
2 Mai Minh Hằng B1 9.00 9.80 9.50 9.50 10.00 10.00 57.80 2
3 Hoàng Thị Lan Anh B1 9.50 9.75 9.80 9.50 10.00 9.00 57.55 3
4 Trần Thị Bích B1 9.50 9.50 10.00 8.50 9.50 10.00 57.00 4
5 Phạm Văn Hiệp B1 8.50 9.00 10.00 10.00 9.30 9.50 56.30 5
6 Vũ Thị Quyên B1 9.00 9.75 8.80 9.00 10.00 9.50 56.05 6
7 Phạm Thu Hoàn B1 9.00 9.00 9.80 10.00 9.50 8.50 55.80 7
8 Cao Thị Hiên B1 8.50 9.50 10.00 9.00 9.00 9.50 55.50 8
9 Phạm Thế Duật B1 8.50 9.50 9.30 9.00 9.00 10.00 55.30 9
10 Nguyễn Văn Duy B1 9.00 8.50 8.00 10.00 10.00 9.80 55.30 9
11 Lê Thị Chi B4 9.00 8.00 10.00 9.00 10.00 9.00 55.00 11
12 Hoàng Thị Thúy B1 9.50 8.25 9.80 9.50 8.80 9.00 54.85 12
13 Trịnh Thị Ánh Ngọc B3 8.50 9.00 9.30 9.00 9.30 9.50 54.60 13
14 Hoàng Văn Hưng B3 8.50 9.00 9.25 9.50 9.30 9.00 54.55 14
15 Nguyễn Thị Thanh Ngân B1 9.00 8.00 9.50 8.00 10.00 10.00 54.50 15
16 Trần Mỹ Hạnh B1 8.50 9.30 9.50 8.50 9.00 9.50 54.30 16
17 Nguyễn Thị Hằng B13 8.50 9.00 10.00 9.00 8.80 9.00 54.30 16
18 Phạm Văn Tuyên B1 8.00 9.00 9.80 9.00 9.50 9.00 54.30 16
19 Vũ Thị Hoài Hương B4 7.50 8.80 10.00 9.50 9.80 8.50 54.10 19
20 Nguyễn Thị Quỳnh Trang B1 9.50 8.25 9.50 8.50 8.30 10.00 54.05 20
21 Vương Thị Kiều B1 8.50 8.50 10.00 9.00 9.30 8.50 53.80 21
22 Nguyễn Thuỳ Trang B4 8.50 8.75 9.00 9.50 8.80 9.00 53.55 22
23 Lâm Thị Hương B1 8.50 9.00 9.50 8.50 9.00 9.00 53.50 23
24 Nguyễn Thị Lan B9 8.50 8.50 9.50 9.00 9.00 8.80 53.30 24
25 Phạm Tiến Sỹ B3 8.00 9.25 9.50 9.00 8.00 9.50 53.25 25
26 Đỗ Thị Phương Thảo B1 8.00 8.75 8.50 9.00 9.50 9.50 53.25 25
27 Mai Minh Lý B2 8.00 9.50 9.80 7.50 8.80 9.50 53.10 27
28 Nguyễn Thái Sơn B14 8.50 9.25 10.00 8.00 8.50 8.80 53.05 28
29 Nguyễn Thị Hà B9 9.00 8.80 8.75 8.50 8.30 9.50 52.85 30
30 Nguyễn Tiến Đạt B3 8.50 8.80 9.50 9.00 9.50 7.50 52.80 31
31 Lại Trung Hiếu B1 8.50 8.50 9.50 9.00 8.80 8.50 52.80 31
32 Nguyễn Thị Thanh Huyền B3 8.50 8.30 8.00 9.00 10.00 9.00 52.80 31
33 Vũ Đình Nguyên B1 8.00 9.00 9.30 8.50 8.50 9.50 52.80 31
34 Nguyễn Hồng Lê B1 8.50 9.00 9.50 7.00 9.30 9.30 52.60 35
35 Phạm Thị Phương Loan B1 7.00 9.50 9.00 8.50 8.80 9.80 52.60 35
36 Nguyễn Thị Hồng Thắm B4 8.50 7.75 9.00 8.00 9.30 10.00 52.55 37
37 Lương Thị  Hảo B14 8.00 8.50 10.00 9.00 7.50 9.50 52.50 38
38 Ngô Thị  Yến B2 8.50 8.50 9.50 9.50 7.00 9.50 52.50 38
39 Phạm Văn Duy B9 8.00 8.25 9.50 9.00 9.30 8.30 52.35 40
40 Hà Hà Lan B1 8.00 8.75 10.00 8.00 8.80 8.80 52.35 40
41 Nguyễn Thị Chiều B3 8.50 9.00 8.00 8.50 8.80 9.50 52.30 42
42 Nguyễn Thị Tâm B9 9.00 9.50 8.00 8.50 8.30 9.00 52.30 42
43 Nguyễn Thị Thảo B5 8.50 8.50 8.80 8.50 8.50 9.50 52.30 42
44 Nguyễn Thị Anh Thơ B8 8.00 8.00 7.50 9.50 9.30 10.00 52.30 42
45 Trần Thị Thuỳ Linh B1 7.00 8.50 9.50 9.00 8.80 9.30 52.10 46
46 Phạm Thị Minh B6 8.50 9.00 8.50 9.00 7.80 9.30 52.10 46
47 Đỗ Thị Huyền Trang B5 8.50 7.50 9.80 9.00 9.30 8.00 52.10 46
48 Nguyễn Thị Thu Hà B5 7.50 9.30 8.75 8.00 9.00 9.50 52.05 49
49 Phạm Thị Nhung B13 8.50 8.25 9.00 8.50 8.80 9.00 52.05 49
50 Ngô Hoàng Sơn B3 7.00 8.75 10.00 9.00 8.00 9.30 52.05 49
51 Trần Thị Thắm B1 8.50 7.75 9.00 9.00 8.30 9.50 52.05 49
52 Vũ Mai Hương B2 8.00 7.80 10.00 9.50 7.80 8.80 51.90 53
53 Lê Thị Kim Oanh B4 8.50 7.75 8.80 8.50 9.30 9.00 51.85 54
54 Trần Thị Thu Hằng B1 8.00 7.50 9.50 8.50 8.80 9.50 51.80 55
55 Trần Thị Thuý Hiên B4 8.00 8.50 9.50 8.00 8.80 9.00 51.80 55
56 Vũ Thị Ngọc Lan B5 8.00 8.50 8.50 9.00 8.80 9.00 51.80 55
57 Vũ Đức Luật B10 8.00 8.50 9.00 9.00 7.80 9.30 51.60 58
58 Hoàng Tiến Du B3 7.50 7.75 9.50 9.50 8.30 9.00 51.55 60
59 Nguyễn Văn Mạnh B10 8.00 8.75 8.50 9.00 8.00 9.30 51.55 60
60 Phạm Văn Quyết B4 8.00 8.25 9.50 9.00 8.30 8.50 51.55 60
61 Trần Thị Thuỳ Ngân B2 8.00 8.00 8.50 9.00 8.00 10.00 51.50 64
62 Trần Thị Ngọc Tú B2 8.00 8.80 9.80 8.50 7.50 8.80 51.40 65
63 Nguyễn Phương Thảo B2 8.50 7.75 9.50 8.50 8.00 9.00 51.25 66
64 Nguyễn Huy Hiệu B1 7.50 9.00 9.30 7.50 8.30 9.50 51.10 67
65 Nguyễn Thị Huế B10 9.00 7.50 7.00 9.00 8.80 9.80 51.10 67
66 Nguyễn Văn Lộc B10 7.50 8.25 9.50 8.00 9.00 8.80 51.05 71
67 Lưu Thị Mai Phương B4 7.00 8.25 8.80 9.50 10.00 7.50 51.05 71
68 Trần Văn Thế B3 7.00 9.25 9.00 8.50 8.80 8.50 51.05 71
69 Đinh Thị Thu B14 7.50 8.25 7.50 9.50 8.80 9.50 51.05 71
70 Đỗ  Ngọc Quý B11 7.00 7.00 9.50 9.00 9.00 9.50 51.00 77
71 Nguyễn Văn Toán B5 7.50 8.50 7.50 9.00 9.00 9.50 51.00 77
72 Trần Tuấn Anh B2 8.00 7.50 9.80 8.50 7.50 9.50 50.80 79
73 Nguyễn Tiến Đạt B1 8.00 8.00 8.50 8.00 9.80 8.50 50.80 79
74 Vũ Thành Đô B1 7.50 7.30 9.00 8.50 9.00 9.50 50.80 79
75 Bùi Quang Huy B1 7.50 9.00 9.50 9.00 8.00 7.80 50.80 79
76 Trần Thuý Kiều B4 8.00 8.00 8.50 8.00 9.00 9.30 50.80 79
77 Lê Thị  Ngọc B5 9.00 7.50 7.50 8.50 8.80 9.50 50.80 79
78 Bùi Trọng Nhân B1 8.50 7.00 9.00 8.00 8.80 9.50 50.80 79
79 Lương Thị Thủy B8 7.00 8.50 8.50 9.00 9.00 8.80 50.80 79
80 Phạm Hồng Hạnh B10 7.00 9.00 8.25 8.00 9.00 9.50 50.75 89
81 Mai Thị Bích Ngọc B8 8.00 8.75 8.00 9.00 7.80 9.00 50.55 93
82 Nguyễn Thị  Hà B8 7.50 8.00 8.50 8.50 8.50 9.50 50.50 94
83 Trần Thị Ngọc B2 8.00 8.25 7.80 8.00 9.30 9.00 50.35 97
84 Mai Thị Huyền B2 7.00 7.80 9.00 9.00 8.00 9.50 50.30 98
85 Đinh Thị Liên B3 9.00 9.00 8.00 7.00 8.50 8.80 50.30 98
86 Đỗ  Như Thùy B1 9.00 8.00 8.80 7.00 8.50 9.00 50.30 98
87 Mai Thị Thùy B2 7.50 8.50 9.00 9.00 8.00 8.30 50.30 98
88 Phạm Hải Yến B1 8.00 7.50 8.50 8.50 8.80 9.00 50.30 98
89 Vũ Văn Phú B3 7.00 8.00 8.80 9.50 9.30 7.50 50.10 103
90 Trần Thị Thảo B14 9.00 8.00 7.30 8.50 8.30 9.00 50.10 103
91 Nguyễn Thị Ngọc Ánh B1 8.50 9.00 9.00 7.00 7.50 9.00 50.00 109
92 Tạ Bình Dương B1 8.00 7.30 9.50 9.00 7.00 9.00 49.80 110
93 Vũ Lan Phương B2 7.50 7.50 9.50 9.00 7.80 8.50 49.80 110
94 Nguyễn Thu Phương B8 7.00 7.00 8.50 9.00 8.80 9.50 49.80 110
95 Phạm Hà Tho B8 8.50 7.75 9.00 9.00 7.00 8.50 49.75 114
96 Nguyễn Thị Ngọc Ánh B5 8.50 7.00 8.80 8.00 8.00 9.30 49.60 116
97 Vũ Thị Huệ B7 7.50 7.00 9.50 8.50 8.30 8.80 49.60 116
98 Nguyễn Thị Phương B4 7.50 8.25 8.00 9.00 8.80 8.00 49.55 118
99 Bùi Thị Như Quỳnh B6 8.50 7.25 8.50 9.00 8.30 8.00 49.55 118
100 Vũ Thị Hồng Vân B3 8.00 8.25 8.30 8.00 8.50 8.50 49.55 118
101 Nguyễn Thị Ngát B3 8.00 9.50 7.30 8.50 7.00 9.00 49.30 126
102 Đỗ Thị Oanh B9 7.50 9.00 7.00 7.50 9.30 9.00 49.30 126
103 Phạm Vũ Mười B2 8.00 7.00 7.80 8.50 7.80 10.00 49.10 129
104 Nguyễn Văn Ca B5 7.00 7.75 8.50 9.50 7.80 8.50 49.05 132
105 Phạm Thị Quỳnh B12 8.50 7.75 8.00 7.50 9.00 8.30 49.05 132
106 Nguyễn Thanh Phong B6 8.50 8.50 7.50 8.00 7.50 9.00 49.00 134
107 Bùi Văn Đang B1 7.00 7.80 8.75 8.50 9.30 7.50 48.85 135
108 Trần Thị Lụa B8 7.00 7.50 9.30 8.00 9.50 7.50 48.80 136
109 Trần Thị Hải Yến B3 7.00 8.50 8.80 9.00 8.00 7.50 48.80 136
110 Nguyễn Thị Ngọc Thu B5 8.00 7.25 8.00 8.50 8.50 8.50 48.75 140
111 Nguyễn Thị Hồng Hạnh B10 7.50 7.80 7.00 9.00 7.30 10.00 48.60 143
112 Trần Văn Huy B10 7.00 8.80 8.00 9.50 7.80 7.50 48.60 144
113 Bùi Văn Hữu B9 8.50 8.30 7.50 8.00 8.50 7.80 48.60 144
114 Hoàng Thị Thuỳ Linh B6 7.50 8.00 8.00 7.50 8.30 9.30 48.60 144
115 Vũ Thị Thu Huyền B4 8.50 8.00 7.25 8.00 8.30 8.50 48.55 147
116 Nguyễn Thị Lụa B1 8.50 8.75 8.50 7.00 7.50 8.30 48.55 147
117 Phạm Tiến Thịnh B6 8.50 8.00 7.00 8.00 9.00 8.00 48.50 149
118 Phạm Thị Vân Anh B3 8.50 7.00 9.00 7.50 7.30 9.00 48.30 155
119 Phạm Thị Hồng B7 7.00 8.50 8.00 8.00 8.30 8.50 48.30 155
120 Phạm Thị Nguyệt B7 8.50 7.00 8.50 7.50 7.30 9.50 48.30 155
121 Phạm Đức Kiểm B1 8.50 8.50 7.50 8.00 8.00 7.50 48.00 163
 
 
Khối 12
STT Họ và tên Lớp Ngữ văn Tiếng Anh Toán Vật lý Hóa học Sinh học Tổng điểm Xếp thứ
trong khối
1 VŨ T TỐ UYÊN C1 9.00 10.00 9.80 9.00 9.50 8.80 56.10 1
2 MAI THỊ HUYỀN C1 8.00 9.30 10.00 9.00 10.00 9.70 56.00 2
3 TRẦN THANH DUYÊN C1 8.50 9.80 9.80 9.00 10.00 8.80 55.90 3
4 PHẠM NGỌC LÂM C1 7.00 10.00 10.00 10.00 9.40 9.40 55.80 4
5 NGUYỄN T T DIỆU C1 9.00 9.30 10.00 10.00 8.00 9.40 55.70 5
6 NGUYỄN THỊ ÁNH C1 8.50 9.00 10.00 9.00 10.00 9.10 55.60 6
7 PHẠM THỊ PHƯƠNG C1 8.50 9.30 10.00 8.80 9.20 9.70 55.50 7
8 VŨ THỊ KIM NGÂN C1 8.50 9.50 9.00 9.50 9.70 8.80 55.00 8
9 LƯU THỊ MINH HUẾ C1 7.50 9.50 10.00 9.00 8.80 9.70 54.50 9
10 HOÀNG THỊ DUYÊN C1 9.00 9.80 9.50 8.50 8.50 9.10 54.40 10
11 NGUYỄN PHÚC HƯNG C1 8.00 8.80 10.00 8.50 10.00 8.50 53.80 11
12 NGUYỄN T NGỌC LAN C1 7.50 8.80 9.00 10.00 10.00 8.30 53.60 12
13 PHẠM THỊ ĐIỆP C1 8.00 8.50 9.50 9.00 9.70 8.80 53.50 13
14 LÊ TIẾN ĐIỆP C1 7.50 8.50 9.50 8.00 10.00 10.00 53.50 13
15 NGUYỄN T PHƯƠNG THẢO C1 8.00 8.80 9.00 9.50 9.70 8.30 53.30 15
16 ĐỖ THÀNH CÔNG C1 8.00 9.50 8.75 9.00 9.10 8.80 53.15 16
17 NGUYỄN THỊ THƠM C1 7.50 8.30 9.50 9.50 10.00 8.10 52.90 17
18 TRẦN THỊ NGA C1 7.00 8.80 9.30 9.00 9.70 9.10 52.90 18
19 NGUYỄN THỊ HUẾ C14 7.00 9.80 9.00 9.00 8.80 8.80 52.40 19
20 LÊ VĂN LINH C1 7.00 8.50 10.00 8.40 10.00 8.50 52.40 20
21 ĐỖ T DIỆU HUYỀN C4 8.00 8.00 10.00 7.00 9.40 9.40 51.80 22
22 PHẠM VĂN QUYỀN C1 7.50 7.00 9.00 10.00 9.70 7.80 51.00 26
23 ĐINH THỊ TRANG C10 7.50 10.00 7.50 7.00 9.70 8.80 50.50 30
24 NGÔ T NGỌC ÁNH C2 7.00 8.50 8.75 8.50 9.70 7.50 49.95 33
25 NGUYỄN THANH TÙNG C1 7.50 8.30 9.50 7.20 9.00 8.00 49.50 34
26 LÊ T THANH HOA C2 8.00 8.00 8.00 8.00 9.40 7.80 49.20 40
27 LÊ T MINH NHẬT C1 7.00 7.80 9.00 8.00 8.50 8.20 48.50 45
28 CHU T THU TRANG C14 8.00 9.30 10.00 7.00 7.00 7.20 48.50 45
29 TRẦN BÍCH NGỌC C13 7.00 8.50 8.50 8.40 7.90 7.80 48.10 53
30 NGUYỄN THỊ TRANG C8 7.00 7.50 8.00 8.00 8.80 8.80 48.10 53
31 NGUYỄN THỊ THUÝ C4 7.50 7.30 7.00 8.00 9.40 8.80 48.00 56
 
                                                                                      
                        

Tác giả bài viết: Lê Văn Trường

Nguồn tin: Trường THPT A Hải Hậu

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

 

Giới thiệu

Giới thiệu về trường THPT A Hải Hậu, Nam Định

 Năm 1960, trường cấp 3 Hải Hậu (nay là trường THPT A Hải Hậu) được thành lập. Năm học đầu tiên (1960- 1961) có 5 lớp với 225 học sinh và 12 giáo viên.Năm học 2012-2013, Trường THPT A Hải Hậu với qui mô 42 lớp chuẩn Quốc gia với 1886 học sinh và 107 cán bộ,  giáo viên, nhân viên.Trên 50...

Đăng nhập thành viên

Thăm dò ý kiến

Theo bạn trường nào sẽ có số học sinh giỏi nhất tỉnh ?

Trường THPT Chuyên Lê Hồng Phong

Trường THPT Hải Phong

Trường THPT Trần Hưng Đạo

Trường THPT Cù Chính Lan

Không phải các trường trên